Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to sound the warning

B2 IELTS

Nghĩa

Cảnh báo người khác về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề. phr.

Định nghĩa · To alert others about a danger or problem.

“She sounded the warning about the approaching storm.”Cô ấy đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

“The scientists sounded the warning about climate change.”Các nhà khoa học đã cảnh báo về biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa alertnotify

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...