Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bounce over

/baʊns ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

nhảy hoặc bật qua v.

Định nghĩa · to jump or spring across

“The ball bounced over the fence.”Quả bóng đã nhảy qua hàng rào.

“She bounced over the puddle to avoid getting wet.”Cô ấy nhảy qua vũng nước để tránh bị ướt.

Đồng nghĩa jumpspring

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bounce over' khi mô tả hành động trong thể thao.

Ghi chú · Cụm động từ này thường dùng trong thể thao hoặc trò chơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...