Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

linger over

/ˈlɪŋɡər ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

ở lại một nơi lâu hơn cần thiết v.

Định nghĩa · to stay in one place longer than necessary

“They lingered over their coffee.”Họ ở lại lâu hơn với cà phê của mình.

“She lingered over the beautiful painting.”Cô ấy ở lại lâu hơn trước bức tranh đẹp.

Đồng nghĩa loiterremain

Mẹo IELTS · Sử dụng 'linger over' để thể hiện sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Cụm động từ này thường dùng khi nói đến thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...