Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is widely acknowledged that

/ɪt ɪz ˈwaɪdli əˈknɒlɪdʒd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhiều người đồng ý rằng điều gì đó đúng. phr.

Định nghĩa · Many people agree that something is true.

“It is widely acknowledged that exercise is beneficial for health.”Nhiều người đồng ý rằng tập thể dục có lợi cho sức khỏe.

“It is widely acknowledged that social media impacts communication.”Nhiều người đồng ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đồng ý trong quan điểm.

Ghi chú · Thể hiện sự đồng thuận trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...