Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jump over

/dʒʌmp ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhảy qua cái gì đó. v.

Định nghĩa · To leap or spring over something.

“He jumped over the puddle to avoid getting wet.”Anh ấy đã nhảy qua cái vũng nước để tránh bị ướt.

“She jumped over the fence effortlessly.”Cô ấy đã nhảy qua hàng rào một cách dễ dàng.

Đồng nghĩa leapvault

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Dùng khi nói về hành động nhảy qua vật cản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...