Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freak out over

/frik aʊt ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

Trở nên rất lo lắng hoặc buồn bã về điều gì đó. v.

Định nghĩa · To become very anxious or upset about something.

“She freaked out over the exam results.”Cô ấy đã rất lo lắng về kết quả kỳ thi.

“Don't freak out over the small things.”Đừng quá lo lắng về những điều nhỏ nhặt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự lo lắng quá mức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...