Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create social connections

/kriːˈeɪt ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các mối quan hệ xã hội phr.

Định nghĩa · to build relationships with others through shared interests

“Joining clubs can help create social connections.”Tham gia các câu lạc bộ có thể giúp tạo ra các mối quan hệ xã hội.

“Creating social connections is important for personal growth.”Tạo ra các mối quan hệ xã hội rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối với xã hội.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của mối quan hệ xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...