hit the target
Nghĩa
Định nghĩa · to achieve a goal or objective
“They hit the target with their sales this quarter.”Họ đã đạt được mục tiêu doanh số trong quý này.
“The team hit the target for their fundraising efforts.”Đội đã đạt được mục tiêu cho nỗ lực gây quỹ.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thành công trong báo cáo.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc thể thao.