Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to put your best foot forward

/tə pʊt jʊr bɛst fʊt ˈfɔrwərd/ B2 IELTS

Nghĩa

Thể hiện những phẩm chất hoặc nỗ lực tốt nhất của bạn. phr.

Định nghĩa · To show your best qualities or efforts.

“In interviews, it's important to put your best foot forward.”Trong các buổi phỏng vấn, điều quan trọng là bạn phải thể hiện những gì tốt nhất của mình.

“She always puts her best foot forward in competitions.”Cô ấy luôn thể hiện những gì tốt nhất trong các cuộc thi.

Đồng nghĩa make a good impression

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...