Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in a wide range of

/ɪn ə waɪd reɪndʒ ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong nhiều loại hoặc danh mục khác nhau. phr.

Định nghĩa · In many different types or categories.

“In a wide range of fields, collaboration is key.”Trong nhiều lĩnh vực khác nhau, sự hợp tác là chìa khóa.

“In a wide range of cultures, respect is valued.”Trong nhiều nền văn hóa khác nhau, sự tôn trọng được coi trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn nhấn mạnh nhiều lĩnh vực khác nhau.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...