Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in practical terms

/ɪn ˈpræktɪkəl tɜrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Trong các tình huống thực tế; nói một cách thực tế. phr.

Định nghĩa · In real-world situations; practically speaking.

“In practical terms, this solution is feasible.”Trong các tình huống thực tế, giải pháp này khả thi.

“In practical terms, we need to implement changes now.”Trong các tình huống thực tế, chúng ta cần thực hiện thay đổi ngay bây giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tính thực tiễn.

Ghi chú · Dùng để chỉ tính khả thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...