take a victory lap
Nghĩa
Định nghĩa · to celebrate success after achieving a goal
“After winning the championship, the team took a victory lap around the field.”Sau khi giành chức vô địch, đội bóng đã ăn mừng quanh sân.
“She took a victory lap after finishing her degree.”Cô ấy đã ăn mừng sau khi hoàn thành bằng cấp.
Mẹo IELTS · Thể hiện niềm vui trong thành công.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc ăn mừng thành công.