Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a victory lap

/teɪk ə ˈvɪktəri læp/ B2 IELTS

Nghĩa

ăn mừng thành công sau khi đạt được mục tiêu phr.

Định nghĩa · to celebrate success after achieving a goal

“After winning the championship, the team took a victory lap around the field.”Sau khi giành chức vô địch, đội bóng đã ăn mừng quanh sân.

“She took a victory lap after finishing her degree.”Cô ấy đã ăn mừng sau khi hoàn thành bằng cấp.

Mẹo IELTS · Thể hiện niềm vui trong thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc ăn mừng thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...