Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score a major victory

/skɔr ə ˈmeɪdʒər ˈvɪktəri/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được thành công đáng kể phr.

Định nghĩa · to achieve a significant success

“The company scored a major victory in the market.”Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường.

“They scored a major victory in the competition.”Họ đã đạt được thành công lớn trong cuộc thi.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự hào trong thành công.

Ghi chú · Dùng để chỉ thành công lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...