score a major victory
/skɔr ə ˈmeɪdʒər ˈvɪktəri/ B2 IELTS
Nghĩa
đạt được thành công đáng kể
phr.
Định nghĩa · to achieve a significant success
“The company scored a major victory in the market.”Công ty đã đạt được thành công đáng kể trên thị trường.
“They scored a major victory in the competition.”Họ đã đạt được thành công lớn trong cuộc thi.
Đồng nghĩa
achieve a successwin big
Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự hào trong thành công.
Ghi chú · Dùng để chỉ thành công lớn.