commonly observed
Nghĩa
Định nghĩa · frequently seen or noted
“This behavior is commonly observed in children.”Hành vi này thường thấy ở trẻ em.
“Commonly observed trends include rising temperatures.”Các xu hướng thường thấy bao gồm nhiệt độ tăng cao.
Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa cho ý kiến.
Ghi chú · Dùng để chỉ hiện tượng phổ biến.