Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · generalizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commonly observed

/ˈkɒmənli əbˈzɜrvd/ B2 IELTS

Nghĩa

thường thấy phr.

Định nghĩa · frequently seen or noted

“This behavior is commonly observed in children.”Hành vi này thường thấy ở trẻ em.

“Commonly observed trends include rising temperatures.”Các xu hướng thường thấy bao gồm nhiệt độ tăng cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng để minh họa cho ý kiến.

Ghi chú · Dùng để chỉ hiện tượng phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...