Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wealth of knowledge

/wɛlθ ʌv ˈnɒlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Một lượng lớn kiến thức hoặc thông tin. phr.

Định nghĩa · A vast amount of knowledge or information.

“He has a wealth of knowledge about history.”Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.

“The library offers a wealth of knowledge on various topics.”Thư viện cung cấp một kho tàng kiến thức về nhiều chủ đề khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này khi nói về kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ kiến thức phong phú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...