wealth of knowledge
Nghĩa
Định nghĩa · A vast amount of knowledge or information.
“He has a wealth of knowledge about history.”Ông ấy có một kho tàng kiến thức về lịch sử.
“The library offers a wealth of knowledge on various topics.”Thư viện cung cấp một kho tàng kiến thức về nhiều chủ đề khác nhau.
Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này khi nói về kiến thức chuyên môn.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ kiến thức phong phú.