be on the chopping block
Nghĩa
Định nghĩa · to be in a situation where one might be removed or dismissed
“Many employees are on the chopping block due to budget cuts.”Nhiều nhân viên đang ở trong tình huống có thể bị sa thải do cắt giảm ngân sách.
“He felt he was on the chopping block after the company's poor performance.”Anh cảm thấy mình có thể bị sa thải sau hiệu suất kém của công ty.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tình trạng không an toàn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự không chắc chắn trong công việc.