Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the money

/ɪn ðə ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

Có đủ tiền hoặc giàu có. phr.

Định nghĩa · Having enough money or being wealthy.

“After the sale, they were finally in the money.”Sau khi bán, họ cuối cùng cũng đã có tiền.

“Investors hope to be in the money soon.”Các nhà đầu tư hy vọng sẽ sớm có tiền.

Đồng nghĩa wealthy

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện trạng thái tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trạng thái tài chính tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...