Kho từ › Idioms · wealth › buying into the lifestyle

buying into the lifestyle

B2 phr. 📁 Idioms · wealth IELTS
Chấp nhận một lối sống giàu có và chi phí liên quan.
UK /ˈbaɪɪŋ ˈɪntu ðə ˈlaɪfstaɪl/ · US /ˈbaɪɪŋ ˈɪntu ðə ˈlaɪfstaɪl/
To adopt a wealthy lifestyle and its associated costs.
He is buying into the lifestyle of the rich.
→ Anh ấy đang chấp nhận lối sống của người giàu.
Buying into the lifestyle can lead to debt.→ Chấp nhận lối sống này có thể dẫn đến nợ nần.
Đồng nghĩa
embracing luxury
Collocations
buy into the lifestyle of luxurybe cautious about buying into the lifestyle
🎯 IELTS: Sử dụng idioms để thể hiện sự lựa chọn về lối sống.
Thường dùng để chỉ việc theo đuổi lối sống xa hoa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...