Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach a dead end

/riːtʃ ə dɛd ɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt đến điểm mà không thể tiến bộ phr.

Định nghĩa · to come to a point where no progress can be made

“The research reached a dead end after several attempts.”Nghiên cứu đã đạt đến bế tắc sau nhiều nỗ lực.

“Their negotiations reached a dead end without an agreement.”Cuộc đàm phán của họ đã đạt đến bế tắc mà không có thỏa thuận.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự không tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự bế tắc trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...