EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › promote academic achievement
promote academic achievement
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
khuyến khích thành tích học tập
UK /prəˈmoʊt ˌæk.əˈdɛm.ɪk əˈtʃiːv.mənt/
·
US /prəˈmoʊt ˌæk.əˈdɛm.ɪk əˈtʃiːv.mənt/
to encourage success in education and studies
Schools aim to promote academic achievement among students.
→ Các trường học hướng tới việc khuyến khích thành tích học tập của học sinh.
Promoting academic achievement is a priority for educators.
→ Khuyến khích thành tích học tập là ưu tiên của các nhà giáo dục.
Đồng nghĩa
support educational success
foster academic success
Collocations
encourage academic achievement
facilitate academic achievement
measure academic achievement
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ cụ thể về thành tích học tập trong bài viết.
Thành tích học tập cần được ghi nhận và khuyến khích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...