Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go bust

/ɡoʊ bʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên phá sản hoặc thất bại tài chính phr.

Định nghĩa · to become bankrupt or fail financially

“Many businesses went bust during the recession.”Nhiều doanh nghiệp đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.

“He went bust after investing in the wrong stocks.”Anh ấy đã phá sản sau khi đầu tư vào cổ phiếu sai.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này để mô tả sự thất bại tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...