Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wealth of opportunities

/wɛlθ ʌv ˌɑpərˈtunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nhiều cơ hội để thành công hoặc cải thiện phr.

Định nghĩa · many chances to succeed or improve

“This city offers a wealth of opportunities for job seekers.”Thành phố này cung cấp nhiều cơ hội cho những người tìm việc.

“Education provides a wealth of opportunities for growth.”Giáo dục mang lại nhiều cơ hội để phát triển.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cơ hội nghề nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự phong phú của cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...