not lose sleep over
/nɑt luːz sliːp ˈoʊvər/ B2 IELTS
Nghĩa
không lo lắng về điều gì
phr.
Định nghĩa · to not worry about something
“I won’t lose sleep over a small mistake.”Tôi sẽ không lo lắng về một sai lầm nhỏ.
“She doesn’t lose sleep over what others think.”Cô ấy không lo lắng về những gì người khác nghĩ.
Cụm hay dùng
not lose sleep overnot lose sleep about
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh sự bình thản trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự không quan tâm đến vấn đề.