Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · make + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an apology

/meɪk ən əˈpɒl.ə.dʒi/ B1 IELTS

Nghĩa

bày tỏ sự hối tiếc về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to express regret for something

“I want to make an apology for my mistake.”Tôi muốn xin lỗi về sai lầm của mình.

“He made an apology to his friend.”Anh ấy đã xin lỗi bạn của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để chứng minh sự hối tiếc của bạn.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn bày tỏ sự hối tiếc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...