foster energy collaboration
Nghĩa
Định nghĩa · encourage working together on energy issues.
“Fostering energy collaboration can lead to better solutions.”Thúc đẩy hợp tác năng lượng có thể dẫn đến các giải pháp tốt hơn.
“We should foster energy collaboration between countries.”Chúng ta nên thúc đẩy hợp tác năng lượng giữa các quốc gia.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ mạnh để thể hiện quan điểm của bạn.
Ghi chú · Thường thấy trong các cuộc thảo luận quốc tế.