Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster energy collaboration

/ˈfɔːstər ˈɛnərdʒi kəˌlæbəˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy hợp tác về các vấn đề năng lượng. phr.

Định nghĩa · encourage working together on energy issues.

“Fostering energy collaboration can lead to better solutions.”Thúc đẩy hợp tác năng lượng có thể dẫn đến các giải pháp tốt hơn.

“We should foster energy collaboration between countries.”Chúng ta nên thúc đẩy hợp tác năng lượng giữa các quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ mạnh để thể hiện quan điểm của bạn.

Ghi chú · Thường thấy trong các cuộc thảo luận quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...