Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address energy shortages

/əˈdrɛs ˈɛnərdʒi ˈʃɔːrtɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết tình trạng thiếu hụt năng lượng. phr.

Định nghĩa · deal with lack of energy supply.

“We need to address energy shortages in rural areas.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng thiếu hụt năng lượng ở vùng nông thôn.

“Addressing energy shortages is crucial for development.”Giải quyết tình trạng thiếu hụt năng lượng là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ ngữ mạnh để thể hiện ý kiến.

Ghi chú · Thường thấy trong các báo cáo về phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...