Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in energy discussions

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɛnərdʒi dɪsˈkʌʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các cuộc thảo luận về vấn đề năng lượng. phr.

Định nghĩa · participate in conversations about energy issues.

“We should engage in energy discussions to find solutions.”Chúng ta nên tham gia vào các cuộc thảo luận về năng lượng để tìm giải pháp.

“Engaging in energy discussions can lead to better policies.”Tham gia vào các cuộc thảo luận về năng lượng có thể dẫn đến các chính sách tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ vựng phong phú để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Thường thấy trong các hội nghị về năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...