Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch promotional events

/lɔːnʧ prəˈmoʊʃənəl ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

tổ chức các hoạt động để quảng bá sản phẩm phr.

Định nghĩa · to organize activities to promote a product

“Companies often launch promotional events to attract customers.”Các công ty thường tổ chức các sự kiện quảng bá để thu hút khách hàng.

“Promotional events can create buzz around a new product.”Các sự kiện quảng bá có thể tạo ra sự chú ý quanh sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Mô tả cách sự kiện ảnh hưởng đến thương hiệu.

Ghi chú · Có thể thu hút sự chú ý của khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...