Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance product awareness

/ɪnˈhæns ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường kiến thức về sản phẩm phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about a product

“The goal is to enhance product awareness among consumers.”Mục tiêu là tăng cường kiến thức về sản phẩm trong người tiêu dùng.

“Advertising can significantly enhance product awareness.”Quảng cáo có thể tăng cường đáng kể kiến thức về sản phẩm.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để chứng minh sự tăng trưởng nhận thức.

Ghi chú · Rất quan trọng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...