set back a schedule
/sɛt bæk ə ˈʃɛdʒʊl/ B1 IELTS
Nghĩa
làm chậm lịch trình đã lên kế hoạch
v.
Định nghĩa · to delay a planned schedule
“The meeting was set back a week.”Cuộc họp đã bị hoãn lại một tuần.
“Rain set back the construction schedule.”Mưa đã làm chậm lịch trình xây dựng.
Cụm hay dùng
set back a deadlineset back an event
Mẹo IELTS · Nên sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chính xác.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc làm chậm lịch trình.