set under
/sɛt ˈʌndər/ B1 IELTS
Nghĩa
đặt cái gì đó dưới hoặc thấp hơn cái khác
v.
Định nghĩa · to place something beneath or lower than something else
“He set the box under the table.”Anh ấy đã đặt hộp dưới bàn.
“She set the books under the shelf.”Cô ấy đã đặt sách dưới kệ.
Đồng nghĩa
place underput below
Cụm hay dùng
set under a tableset under a shelf
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho văn viết phong phú hơn.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc đặt dưới cái gì.