Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'set' › set off a discussion

set off a discussion

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'set' IELTS
bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc tranh luận
UK /sɛt ɔf ə dɪsˈkʌʃən/ · US /sɛt ɔf ə dɪsˈkʌʃən/
to start a conversation or debate
His comments set off a discussion among the team.
→ Những bình luận của anh ấy đã bắt đầu một cuộc thảo luận trong nhóm.
The topic set off a heated discussion.→ Chủ đề đã bắt đầu một cuộc thảo luận sôi nổi.
Đồng nghĩa
initiatespark
Collocations
set off a debateset off a conversation
🎯 IELTS: Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.
Dùng khi bắt đầu một cuộc thảo luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...