Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set to mind

/sɛt tə maɪnd/ B1 IELTS

Nghĩa

tập trung suy nghĩ vào điều gì đó v.

Định nghĩa · to focus one's thoughts on something

“She set her mind to studying for the exam.”Cô ấy đã tập trung vào việc học cho kỳ thi.

“He set his mind to finishing the project.”Anh ấy đã tập trung vào việc hoàn thành dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc tập trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...