Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be out of the picture

/bi aʊt ʌv ðə ˈpɪkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

không tham gia vào một tình huống phr.

Định nghĩa · to not be involved in a situation

“After the scandal, he was out of the picture.”Sau vụ bê bối, anh ấy không còn tham gia nữa.

“She’s been out of the picture since the meeting.”Cô ấy đã không tham gia kể từ cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...