Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on the sidelines

/bi ɑn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

không tham gia tích cực vào điều gì đó phr.

Định nghĩa · to not be actively involved in something

“He prefers to be on the sidelines during discussions.”Anh ấy thích đứng ngoài trong các cuộc thảo luận.

“Being on the sidelines can help you observe better.”Ở bên lề có thể giúp bạn quan sát tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...