Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be in the driver's seat

/bi ɪn ðə ˈdraɪvərz sit/ B2 IELTS

Nghĩa

nắm quyền kiểm soát tình huống phr.

Định nghĩa · to be in control of a situation

“She is in the driver's seat of the project now.”Cô ấy đang nắm quyền kiểm soát dự án này.

“He likes to be in the driver's seat at work.”Anh ấy thích nắm quyền kiểm soát ở nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...