Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set one's heart on

/sɛt wʌnz hɑrt ɒn/ B1 IELTS

Nghĩa

quyết tâm đạt được điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to be determined to achieve something.

“She has set her heart on studying abroad.”Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài.

“He set his heart on becoming a doctor.”Anh ấy đã quyết tâm trở thành bác sĩ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thể hiện quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...