Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · biology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observe behaviors

/əbˈzɜrv bɪˈheɪvjərz/ B2 IELTS

Nghĩa

quan sát hành vi phr.

Định nghĩa · to watch how organisms act in their environment

“Researchers observe behaviors to understand animal interactions.”Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi để hiểu các tương tác của động vật.

“It's important to observe behaviors over time.”Việc quan sát hành vi theo thời gian là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Dùng collocation này để nhấn mạnh quá trình nghiên cứu.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...