Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone the boot

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðə buːt/ B2 IELTS

Nghĩa

sa thải ai đó phr.

Định nghĩa · to dismiss someone from a job or position

“He was given the boot for being late too often.”Anh ấy bị sa thải vì thường xuyên đến muộn.

“The company gave her the boot after the scandal.”Công ty đã sa thải cô ấy sau vụ bê bối.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự chấm dứt hợp đồng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...