Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace spirituality

/ɪmˈbreɪs ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận tâm linh phr.

Định nghĩa · to accept and value spiritual practices and beliefs

“Many people embrace spirituality in their daily lives.”Nhiều người đón nhận tâm linh trong cuộc sống hàng ngày của họ.

“They encourage others to embrace spirituality for personal growth.”Họ khuyến khích người khác đón nhận tâm linh để phát triển bản thân.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến tâm linh.

Ghi chú · Đón nhận tâm linh giúp phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...