Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support tolerance

/səˈpɔːrt ˈtɒlərəns/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ sự khoan dung phr.

Định nghĩa · to aid and encourage acceptance of different beliefs

“Schools should support tolerance among students.”Các trường học nên hỗ trợ sự khoan dung giữa học sinh.

“They aim to support tolerance in their community events.”Họ hướng tới việc hỗ trợ sự khoan dung trong các sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn hỗ trợ sự khoan dung trong bài viết.

Ghi chú · Hỗ trợ sự khoan dung giúp giảm thiểu xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...