squeeze through
/skwiːz θru/ B1 IELTS
Nghĩa
vượt qua một không gian nhỏ
v.
Định nghĩa · to fit through a small space
“He squeezed through the crowd to get to the front.”Anh ấy đã chen qua đám đông để đến phía trước.
“She squeezed through the narrow gap.”Cô ấy đã chui qua khe hẹp.
Đồng nghĩa
slip throughwiggle through
Cụm hay dùng
squeeze through a spacesqueeze through a crowd
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động di chuyển.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc chui qua không gian hẹp.