Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

squeeze through

/skwiːz θru/ B1 IELTS

Nghĩa

vượt qua một không gian nhỏ v.

Định nghĩa · to fit through a small space

“He squeezed through the crowd to get to the front.”Anh ấy đã chen qua đám đông để đến phía trước.

“She squeezed through the narrow gap.”Cô ấy đã chui qua khe hẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động di chuyển.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc chui qua không gian hẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...