Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support reconciliation

/səˈpɔːrt ˌrɛk.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hòa giải phr.

Định nghĩa · to help restore friendly relations after conflict

“Organizations work to support reconciliation after conflicts.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ hòa giải sau các xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...