Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote interfaith dialogue

/prəˈmoʊt ˈɪn.tər.feɪθ ˈdaɪ.ə.ɡl/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy đối thoại liên tôn giáo phr.

Định nghĩa · to encourage discussions between different faiths

“We aim to promote interfaith dialogue for peace.”Chúng tôi nhằm mục đích thúc đẩy đối thoại liên tôn giáo vì hòa bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...