Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop interfaith understanding

/dɪˈvɛl.əp ˈɪn.tər.feɪθ ˌʌn.dɚˈstænd.ɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết liên tôn giáo phr.

Định nghĩa · to build knowledge and respect between different faiths

“Programs can help develop interfaith understanding among youth.”Các chương trình có thể giúp phát triển sự hiểu biết liên tôn giáo trong giới trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...