Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote religious tolerance

/prəˈmoʊt rɪˈlɪdʒ.əs ˈtɑː.lər.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự khoan dung tôn giáo phr.

Định nghĩa · to encourage acceptance of different religions

“Efforts to promote religious tolerance are vital in society.”Nỗ lực thúc đẩy sự khoan dung tôn giáo là rất quan trọng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...