Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster spiritual growth

/ˈfɔː.stər ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự phát triển tâm linh phr.

Định nghĩa · to help develop one's spiritual beliefs and practices

“Meditation can foster spiritual growth.”Thiền có thể thúc đẩy sự phát triển tâm linh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...