Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support religious freedom

/səˈpɔːrt rɪˈlɪdʒ.əs ˈfriː.dəm/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ tự do tôn giáo phr.

Định nghĩa · to help ensure everyone can practice their religion

“It's important to support religious freedom for all.”Điều quan trọng là hỗ trợ tự do tôn giáo cho tất cả mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...