Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evade the law

/ɪˈveɪd ðə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tránh việc tuân theo luật pháp hoặc bị bắt bởi cơ quan chức năng. phr.

Định nghĩa · To avoid following the law or being caught by authorities.

“He tried to evade the law by changing his identity.”Anh ta cố gắng lẩn tránh pháp luật bằng cách thay đổi danh tính.

“Some criminals evade the law for years before being caught.”Một số tội phạm lẩn tránh pháp luật nhiều năm trước khi bị bắt.

Đồng nghĩa avoid the law

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành vi lẩn tránh pháp luật.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...