Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal a motive

/rɪˈviːl ə ˈmoʊtɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết lộ lý do đứng sau một hành động hoặc tội phạm. phr.

Định nghĩa · To disclose the reason behind an action or crime.

“The investigation aims to reveal a motive for the crime.”Cuộc điều tra nhằm tiết lộ lý do cho tội phạm.

“Detectives are trying to reveal a motive for the attack.”Các thám tử đang cố gắng tiết lộ lý do cho vụ tấn công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến động cơ.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh điều tra tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...